symbol/ˈsɪm.bəl/noun
Danh từ chỉ biểu tượng hoặc ký hiệu.
a sign that represents something else
The heart is a symbol of love.
Trái tim là biểu tượng của tình yêu.
Câu thoại thật có chữ “symbol”
This is Russian symbol.
Đây là ký hiệu Nga.
The fingers are a symbol.
Những ngón tay là một biểu tượng.
It's like the symbol of like...
Nó giống như biểu tượng của kiểu...