honk/hɑːŋk/verb
Động từ chỉ hành động bấm còi xe.
to make the sound of a car horn
He honked the horn to alert the pedestrians.
Anh ấy bấm còi để cảnh báo người đi bộ.
Câu thoại thật có chữ “honk”
HONK! HONK!
QUÉC! QUÉC!
Honk, honk.
Quạc, quạc.
HONK, HONK Ooh!
BÍP, BÍP. Ồ!