chart/tʃɑːrt/noun
Danh từ chỉ biểu đồ hoặc bảng hiển thị dữ liệu.
a diagram that shows information
The chart shows sales growth over time.
Biểu đồ cho thấy sự tăng trưởng doanh số theo thời gian.
Câu thoại thật có chữ “chart”
So what is a birth chart?
Vậy bản đồ sao là gì?
Astrology for Beginners: How to Read a Birth Chart - Tập 1 — chương trình TV
So how do you get your birth chart reading?
Vậy làm cách nào để bạn đọc được bản đồ sao của mình?
Astrology for Beginners: How to Read a Birth Chart - Tập 1 — chương trình TV
Let's talk about the components of the birth chart.
Hãy nói về các thành phần của bản đồ sao.
Astrology for Beginners: How to Read a Birth Chart - Tập 1 — chương trình TV