brunch/brʌntʃ/noun
Danh từ chỉ bữa ăn kết hợp giữa sáng và trưa, thường vào cuối tuần.
a meal combining breakfast and lunch
Let’s meet for brunch this Sunday.
Chúng ta hãy gặp nhau ăn sáng muộn vào Chủ nhật này.
Câu thoại thật có chữ “brunch”
Gays love brunch.
Dân đồng tính mê brunch lắm.
Maybe make some brunch napkins.
Có khi làm mấy cái khăn ăn brunch.
Loves to go to brunch and hot yoga.
Thích đi ăn brunch với tập yoga nóng.