family background/ˈfæməli ˈbækɡraʊnd/noun
Danh từ chỉ xuất thân gia đình hoặc bối cảnh.
a person’s family history, education, and social status
He came from a wealthy family background.
Anh ấy xuất thân từ một gia đình giàu có.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“bối cảnh gia đình” trong tiếng Anh là family background /ˈfæməli ˈbækɡraʊnd/.
Danh từ chỉ xuất thân gia đình hoặc bối cảnh.
a person’s family history, education, and social status
He came from a wealthy family background.
Anh ấy xuất thân từ một gia đình giàu có.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt