supper/ˈsʌpər/noun
Danh từ chỉ bữa tối hoặc bữa ăn nhẹ buổi tối.
a small evening meal, especially in some cultures
We had a light supper at 8 p.m.
Chúng tôi ăn tối nhẹ lúc 8 giờ.
Câu thoại thật có chữ “supper”
Supper ready?
Cơm nước xong chưa?
The Dollmaker (1984) — phim
Come help me finish supper.
Vào giúp bà nấu nốt bữa tối.
Northern Borders — phim
I'll be back for supper.
Tối anh về ăn cơm.
The Dollmaker (1984) — phim