radiation/ˌreɪ.diˈeɪ.ʃən/noun
Danh từ chỉ tia phóng xạ dùng trong y học.
a medical treatment using high-energy rays to kill cancer cells
The patient is undergoing radiation for breast cancer.
Bệnh nhân đang được xạ trị vì ung thư vú.
Câu thoại thật có chữ “radiation”
Keep an eye on radiation levels before the PPM drops.
Để mắt tới mức phóng xạ trước khi ppm tụt xuống.
EVA | Sci-Fi Short Film — phim
And we were going to measure radiation from the Milky Way.
Chúng tôi dự định đo lượng bức xạ của thiên hà Milky Way.
100 Greatest Discoveries — phim
And that’s was this antenna really fit in because we could reject the radiation from the earth.
Đó là chiếc ăng-ten hoàn toàn thích hợp bởi chúng tôi có thể loại bỏ các bức xạ từ trái đất.
100 Greatest Discoveries — phim