bush/bʊʃ/noun
Danh từ chỉ bụi cây hoặc cây thấp.
a low plant with many branches and leaves
The rabbit hid in the bush.
Con thỏ trốn trong bụi cây.
Câu thoại thật có chữ “bush”
Also a bush.
Cũng một bụi cây.
Um, on a bush.
Ừm, trên một bụi cây.
Also on a bush.
Cũng trên một bụi cây.