physics/ˈfɪz.ɪks/noun
Danh từ chỉ môn học về năng lượng và chuyển động.
the study of matter, energy, and motion
Physics helps explain how the world works.
Vật lý giúp giải thích cách thế giới vận hành.
Câu thoại thật có chữ “physics”
It is the basis of all of chemistry and most of physics.
Nó là cơ sở của mọi kiến thức | hóa học và phần lớn kiến thức vật lý.
How Imaginary Numbers Were Invented - Tập 1 — chương trình TV
But helicopter pilots have a physics trick to keep that from happening.
Nhưng các phi công máy bay trực thăng có một thủ thuật vật lý để tránh hiện tượng này
STRAPPED INTO A FALLING HELICOPTER - Smarter Every Day 154 - Tập 1 — chương trình TV
I was interested in physics, I wanted to be a physics major.
Tôi thích vật lý, tôi muốn học chuyên ngành vật lý.