install/ɪnˈstɔːl/verb
Động từ chỉ cài đặt hoặc lắp đặt.
to put a program or equipment into use
You need to install the software before using it.
Bạn cần cài đặt phần mềm trước khi sử dụng.
Câu thoại thật có chữ “install”
It's free and easy to install.
Nó miễn phí và dễ cài đặt.
I Built Willy Wonka's Chocolate Factory! - Tập 1 — chương trình TV
Man: Can you install overdraft protection?
Người đàn ông: Bạn có thể cài đặt bảo vệ thấu chi không?
Top hacker shows us how it's done - Pablos Holman - TEDxMidwest - Tập 1 — chương trình TV
Eagleton. I'm here to install it.
Eagleton. Tôi tới để cài đặt nó.