commit/kəˈmɪt/verb
Động từ chỉ hành động cam kết hoặc thực hiện sai lầm.
to carry out or pledge to do something
He committed a serious mistake.
Anh ấy đã phạm một sai lầm nghiêm trọng.
Câu thoại thật có chữ “commit”
I can commit.
Tôi dấn thân được.
Jump Cut | Sci-Fi Short Film — phim
Did you commit a murder in here?
Cô giết người trong này à?
I truly had to commit to my vision.
Tôi thực sự phải cam kết với tầm nhìn của mình.
how to believe in yourself (even if no one else does) - Tập 1 — chương trình TV