intuit/ɪnˈtuːɪt/verb
Động từ cảm nhận hoặc hiểu điều gì trực giác mà không cần lý luận.
to understand something by instinct
She intuited his sadness without him saying a word.
Cô ấy cảm nhận được nỗi buồn của anh ta mà không cần anh nói gì.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“cảm nhận” trong tiếng Anh là intuit /ɪnˈtuːɪt/.
Động từ cảm nhận hoặc hiểu điều gì trực giác mà không cần lý luận.
to understand something by instinct
She intuited his sadness without him saying a word.
Cô ấy cảm nhận được nỗi buồn của anh ta mà không cần anh nói gì.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt