couple/ˈkʌp.əl/noun
Danh từ chỉ cặp đôi hoặc hai người cùng nhau.
two people or things that are together or a small number of something
The couple went on a trip together.
Cặp đôi đã đi du lịch cùng nhau.
Câu thoại thật có chữ “couple”
Couple people.
Vài người thôi.
FAR | Sci-Fi Short Film — phim
So, couple pins.
Rồi, ghim vài cái.
Normal, average, everyday couple.
Bình thường, trung bình, thường ngày.
Swinging with the Finkels — phim