radical/ˈrædɪkəl/adjective
Tính từ chỉ triệt để hoặc cấp tiến.
relating to great or extreme change
The new policy brought radical changes.
Chính sách mới đã mang lại những thay đổi triệt để.
Câu thoại thật có chữ “radical”
Radical とか
như Radical
Japanese Podcast - Conversation with Haru san | Japanese and English subtitles — phim
Professor Christine Albright radical
Giáo sư Christine Albright với những ý tưởng cấp tiến...
Terminal | Sci-Fi Short Film — phim
of my many radical passions.
trong nhiều đam mê đỉnh cao của anh.