newlywed/ˈnuːliwed/noun
Danh từ chỉ cặp đôi vừa kết hôn, thường trong giai đoạn đầu.
a recently married person
The newlyweds looked so happy at the reception.
Cặp vợ chồng mới cưới trông rất hạnh phúc tại buổi tiệc.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“cặp vợ chồng mới cưới” trong tiếng Anh là newlywed /ˈnuːliwed/.
Danh từ chỉ cặp đôi vừa kết hôn, thường trong giai đoạn đầu.
a recently married person
The newlyweds looked so happy at the reception.
Cặp vợ chồng mới cưới trông rất hạnh phúc tại buổi tiệc.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt