fishing/ˈfɪʃɪŋ/noun
Danh từ chỉ hoạt động câu cá.
the activity of catching fish
They went fishing early in the morning.
Họ đi câu cá từ sáng sớm.
Câu thoại thật có chữ “fishing”
Fishing, shooting guns.
Câu cá, bắn súng.
Time to go fishing.
Đã đến lúc đi câu cá.
We Made A Giant 25-Pound Ramen Bowl For A Sumo Wrestler - Tasty - Tập 1 — chương trình TV
It's time to go fishing.
Đã đến lúc đi câu cá.
Making It Big: Season 1 Marathon • Tasty - Tập 1 — chương trình TV