acute/əˈkjuːt/adjective
Tính từ chỉ cấp tính hoặc nghiêm trọng đột ngột.
severe and sudden in onset
He was hospitalized with acute chest pain.
Anh ấy nhập viện vì cơn đau ngực cấp tính.
Câu thoại thật có chữ “acute”
he suffers from an acute affliction of the hearing.
ông ấy mắc chứng thính giác cực kỳ nhạy.
- No, I suffer from acute ocular sensitivity, my dear.
- Không, tôi bị chứng nhạy cảm thị giác cấp tính, cô bạn ạ.
in acute liver failure,
đang bị suy gan cấp,