sunburn/ˈsʌn.bɜːrn/noun
Danh từ chỉ tình trạng da đỏ, đau do phơi nắng quá lâu.
skin reddened by sun exposure
I got a bad sunburn at the beach.
Mình bị cháy nắng nặng ở bãi biển.
Câu thoại thật có chữ “sunburn”
people with a sunburn fetish.
những người có sở thích cháy nắng.
The Good Place — Thẩm phán Gen sống thử một ngày làm người — phim
a sunburn effect on their face, neck and hands,
hiện tượng cháy nắng trên mặt, cổ và tay
UFO's Are Real (1979) — phim