siblings/ˈsɪblɪŋz/noun
Danh từ chỉ anh chị em hoặc người cùng cha mẹ.
brothers or sisters
He has three siblings: two sisters and one brother.
Anh ấy có ba anh chị em: hai chị gái và một anh trai.
Câu thoại thật có chữ “siblings”
So do you have siblings?
Vậy cô có anh chị em không?
I didn't have any siblings that were the same age as me.
tôi không có anh chị em nào bằng tuổi.
Wild Horse, Wild Ride (2011) — phim
My father taught my siblings and me the importance of positive values and a strong ethical compass.
Cha tôi đã dạy anh chị tôi và tầm quan trọng của tôi giá trị tích cực và một la bàn đạo đức mạnh mẽ.
ENGLISH SPEECH | IVANKA TRUMP: Think Big Again (English Subtitles) - Tập 1 — chương trình TV