flee/fliː/verb
Động từ chỉ chạy trốn hoặc bỏ chạy.
to run away from danger or trouble
People fled the city during the war.
Mọi người đã chạy khỏi thành phố trong thời chiến.
Câu thoại thật có chữ “flee”
For his love to flee.
gọi người yêu mình trốn chạy
James Newton Howard ft. Jennifer Lawrence - The Hanging Tree (The Hunger Games: Mockingjay) — bài hát
Won't you let me flee
lẩn tránh khi biết rằng nó đang đến chứ
Coldplay - Death Will Never Conquer — bài hát
her and her family were forced to flee.
cô và gia đình buộc phải chạy nạn.
Hodan Nalayeh: Positive Somali Stories | CBC Documentary — phim