belie/bɪˈlaɪ/verb
Động từ chỉ hành động che giấu, phản bác.
to give a false impression of something
Her calm face belied the anxiety she felt inside.
Khuôn mặt bình tĩnh của cô ấy che giấu nỗi lo lắng bên trong.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“che giấu” trong tiếng Anh là belie /bɪˈlaɪ/.
Động từ chỉ hành động che giấu, phản bác.
to give a false impression of something
Her calm face belied the anxiety she felt inside.
Khuôn mặt bình tĩnh của cô ấy che giấu nỗi lo lắng bên trong.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt