apartheid/əˈpɑːrtaɪt/noun
Danh từ chỉ chính sách phân biệt chủng tộc, từng áp dụng ở Nam Phi.
a system of racial segregation
Apartheid was abolished in South Africa.
Chế độ phân biệt chủng tộc bị bãi bỏ ở Nam Phi.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“chế độ phân biệt chủng tộc” trong tiếng Anh là apartheid /əˈpɑːrtaɪt/.
Danh từ chỉ chính sách phân biệt chủng tộc, từng áp dụng ở Nam Phi.
a system of racial segregation
Apartheid was abolished in South Africa.
Chế độ phân biệt chủng tộc bị bãi bỏ ở Nam Phi.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt