orthopedics/ˌɔː.θəˈpiː.dɪks/noun
Danh từ chỉ chỉnh hình hoặc nghiên cứu xương khớp.
the branch of medicine dealing with bones and muscles
She is seeing a doctor in orthopedics for her knee injury.
Cô ấy đang khám bác sĩ chỉnh hình vì chấn thương đầu gối.
Câu thoại thật có chữ “orthopedics”
Pediatrics, orthopedics.
Nhi khoa, chỉnh hình.
St. Denis Medical — Matt hoá trang thành Người Bệnh Viện — phim