pheasant/ˈfez.ənt/noun
Danh từ chỉ loài chim đẹp, đuôi dài, thường sống ở đồng cỏ.
a colorful game bird
We saw a pheasant in the field today.
Hôm nay chúng tôi thấy một con chim trĩ ngoài đồng.
Câu thoại thật có chữ “pheasant”
and I would just pheasant hunt with my grandfather
và tôi chỉ đi săn gà lôi với ông nội.