illuminate/ɪˈluːmɪˌneɪt/verb
Động từ chỉ hành động chiếu sáng, làm sáng.
to light up or make clear
The lamp illuminates the whole room beautifully.
Chiếc đèn chiếu sáng cả căn phòng thật đẹp.
Câu thoại thật có chữ “illuminate”
Designed to illuminate.
Được tạo ra để soi sáng.
Dreamscape (1984) — phim
Stars shining as your bones illuminate
Những ngôi sao rực rỡ điểm sắc
Charli XCX - Boom Clap — bài hát