antivax/ˌæn.tiˈvæks/adjective
Tính từ chỉ nhóm hoặc quan điểm phản đối tiêm vắc-xin.
opposed to vaccination
Antivax groups spread misinformation online.
Các nhóm chống tiêm chủng lan truyền thông tin sai lệch trên mạng.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“chống vắc-xin” trong tiếng Anh là antivax /ˌæn.tiˈvæks/.
Tính từ chỉ nhóm hoặc quan điểm phản đối tiêm vắc-xin.
opposed to vaccination
Antivax groups spread misinformation online.
Các nhóm chống tiêm chủng lan truyền thông tin sai lệch trên mạng.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt