censure/ˈsenʃər/noun
Danh từ chỉ sự chỉ trích, khiển trách.
strong criticism or disapproval
The manager received public censure for his actions.
Người quản lý bị chỉ trích công khai vì hành động của mình.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“chỉ trích” trong tiếng Anh là censure, decry /ˈsenʃər/.
Danh từ chỉ sự chỉ trích, khiển trách.
strong criticism or disapproval
The manager received public censure for his actions.
Người quản lý bị chỉ trích công khai vì hành động của mình.
Động từ chỉ hành động chỉ trích, lên án.
to publicly criticize something as bad or wrong
They decried the lack of funding for education.
Họ lên án việc thiếu kinh phí cho giáo dục.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt