rant/rænt/verb
Động từ nói to, phàn nàn hoặc chỉ trích một cách giận dữ, dài dòng.
to speak or shout angrily
He ranted about the bad service at the restaurant.
Anh ấy la hét về dịch vụ tệ ở nhà hàng.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“chửi bới” trong tiếng Anh là rant /rænt/.
Động từ nói to, phàn nàn hoặc chỉ trích một cách giận dữ, dài dòng.
to speak or shout angrily
He ranted about the bad service at the restaurant.
Anh ấy la hét về dịch vụ tệ ở nhà hàng.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt