prepare for tomorrow/priˈper fər təˈmɑːˌroʊ/verb
Động từ chỉ hành động chuẩn bị cho ngày mai.
to get things ready for the next day
She prepares for tomorrow by packing her bag.
Cô ấy chuẩn bị cho ngày mai bằng cách soạn sẵn túi đồ.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“chuẩn bị cho ngày mai” trong tiếng Anh là prepare for tomorrow /priˈper fər təˈmɑːˌroʊ/.
Động từ chỉ hành động chuẩn bị cho ngày mai.
to get things ready for the next day
She prepares for tomorrow by packing her bag.
Cô ấy chuẩn bị cho ngày mai bằng cách soạn sẵn túi đồ.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt