caring/ˈkerɪŋ/adjective
Tính từ chỉ sự quan tâm, chu đáo.
showing kindness and concern for others
She is very caring toward her grandparents.
Cô ấy rất quan tâm đến ông bà của mình.
Câu thoại thật có chữ “caring”
A safe world. A caring world.
Một thế giới an toàn. Một thế giới biết quan tâm.
Andrew was just a loving and caring person.
Andrew từng là một người biết yêu thương và quan tâm.
A Murder Case That Brought Domestic Violence to Light | The New Yorker — phim
You sound very nice and thank you for caring.
Giọng cô nghe rất dễ mến và cảm ơn cô đã quan tâm.