distill/dɪˈstɪl/verb
Động từ chỉ hành động chưng cất hoặc tinh gọn.
to purify or extract the essential meaning
The book distills complex ideas into simple language.
Cuốn sách cô đọng các ý tưởng phức tạp thành ngôn ngữ đơn giản.
Câu thoại thật có chữ “distill”
separated Capture from, Distill or Organize.
tách riêng Capture from, Distill hoặc Sắp xếp.
Your Brain's Not Broken: My Second Brain in Notion - Tập 1 — chương trình TV
But in the meantime, we're going to try to distill all that travel experience into
Nhưng trong lúc này, chúng tôi sẽ cố gắng đúc kết tất cả những kinh nghiệm đi du lịch đó thành
Top 10 MOST BEAUTIFUL Places in IRELAND | Essential Irish Travel Guide - Tập 1 — chương trình TV