agency/ˈeɪdʒənsi/noun
Danh từ chỉ cơ quan hoặc tổ chức cung cấp dịch vụ.
a business or organization providing a service
She works at a travel agency.
Cô ấy làm việc tại một đại lý du lịch.
Câu thoại thật có chữ “agency”
The agency thinks you are dead.
Cơ quan đó tưởng anh chết rồi.
Hopscotch (1980) — phim
They formed the RBRA, the Richardson Bay Regional Agency.
Họ lập ra RBRA, Cơ quan Vùng vịnh Richardson.
Anchored Out: Evicted at Sea | The New Yorker Documentary — phim
How many years have I been working for your agency, huh?
Tôi làm việc cho cơ quan của ông bao nhiêu năm rồi, hả?
Hopscotch (1980) — phim