alcoholic/ˌælkəˈhɑːlɪk/adjective
Tính từ chỉ đồ uống có cồn hoặc nghiện rượu.
containing alcohol or a person addicted to alcohol
He avoids alcoholic drinks at parties.
Anh ấy tránh uống rượu ở các bữa tiệc.
Câu thoại thật có chữ “alcoholic”
But it's a non-alcoholic bitters.
Nhưng đó là nỗi cay đắng của người không uống rượu
Halsey's 10 Minute Routine for a Fresh-Faced Look | Allure - Tập 1 — chương trình TV
So if you say cider in the UK, it means alcoholic.
Vì vậy, nếu bạn nói rượu táo trong | Vương quốc Anh, nó có nghĩa là rượu.
Advanced English Conversation: Talking about FOOD in the UK, USA, and Spain (with Subtitles!) - Tập 1 — chương trình TV
Some people you know, in Russia some alcoholic they do like, after drinking, they smell their clothes.
Cậu biết không, một số người ở Nga, một số người nghiện rượu ấy, sau khi uống rượu họ ngửi quần áo của họ kiểu như này
Life in a small village in Belarus - Eastern European village [Ep. 2] - Tập 1 — chương trình TV