cervix/ˈsɜːrvɪks/noun
Danh từ chỉ cổ tử cung trong cơ thể.
the narrow part of the uterus that opens into the vagina
The doctor explained how the cervix changes during labor.
Bác sĩ giải thích cổ tử cung thay đổi thế nào khi sinh.
Câu thoại thật có chữ “cervix”
breathing. My cervix is ripening.
đều nhé. Cổ tử cung tôi đang mở ra này.
and the cervix and helps bring on stronger
và cổ tử cung, giúp cơn co mạnh hơn