convertible/kənˈvɜːr.tə.bəl/adjective
Tính từ chỉ sự có thể chuyển đổi, gập lại.
able to be changed or adapted
I got a convertible sofa for my small apartment.
Tôi mua một chiếc sofa có thể chuyển đổi cho căn hộ nhỏ.
Câu thoại thật có chữ “convertible”
1970 Cadillac, yellow convertible.
Cadillac 1970, mui trần màu vàng.
Bruno (2000) — phim
- A 450 convertible, wasn't it?
- Chiếc 450 mui trần, đúng không?
Murder In The Mirror (2000) — phim
a 1970 Cadillac convertible tried to mow down
một chiếc Cadillac mui trần đời 1970 đã tính cán
Bruno (2000) — phim