wearable/ˈwerəbəl/adjective
Tính từ chỉ thiết bị công nghệ có thể đeo.
designed to be worn on the body
Smartwatches are examples of wearable technology.
Đồng hồ thông minh là ví dụ của công nghệ đeo được.
Câu thoại thật có chữ “wearable”
more wearable for everyday.
dễ mặc hơn để mặc hàng ngày là điều khá phổ biến.
how to style thrifted clothes - Tập 1 — chương trình TV
I did really try to make them casual and actually wearable for school
Tôi đã thực sự cố gắng làm cho chúng trở nên bình thường và có thể mặc được khi đi học
30 BACK TO SCHOOL OUTFITS to help you survive the school year - Tập 1 — chương trình TV
and it's really wearable for pretty much any occasion,
và nó thực sự có thể mặc được trong hầu hết các dịp,
10 WAYS TO REWEAR A DRESS - Tập 1 — chương trình TV