mentor/ˈmen.tɔːr/noun
Danh từ chỉ người hướng dẫn, hỗ trợ phát triển.
an experienced and trusted adviser
She found a mentor who guided her through her career.
Cô ấy tìm được một người cố vấn đã hướng dẫn cô trong sự nghiệp.
Câu thoại thật có chữ “mentor”
I took this course and I was a mentor on that course.
Tôi đã tham gia khóa học này và tôi là một người cố vấn về khóa học đó.
How to Organise your Life - Building a Second Brain - Tập 1 — chương trình TV
And as a mentor,
Và trên tư cách một người dẫn dắt,
a mentor, coach, or some sort of community.
một người cố vấn, huấn luyện viên hoặc một số loại nhóm trong cộng đồng.
23 Habits of Highly Successful People - Tập 1 — chương trình TV