diss/dɪs/verb
Động từ xúc phạm hoặc chế giễu ai đó một cách thiếu tôn trọng.
to insult or disrespect (informal)
Don’t diss my favorite band like that!
Đừng xúc phạm ban nhạc yêu thích của tôi như thế!
Câu thoại thật có chữ “diss”
Now Machine Gun Kelly seems like somebody you would diss,
giờ thì MGK có vẻ giống như những người mà bạn sẽ coi thường đó
Machine Gun Kelly - Breaking News — bài hát
Don't think I did that shit intentionally just to diss you
Nhưng đừng hiểu lầm tôi cố ý làm thế, tôi đâu có lừa dối cậu
Eminem - Stan (Long Version) ft. Dido — bài hát