guilty/ˈɡɪlti/adjective
Tính từ chỉ có tội hoặc cảm thấy tội lỗi.
having done something wrong or feeling bad about it
He felt guilty about lying.
Anh ấy cảm thấy có lỗi vì đã nói dối.
Câu thoại thật có chữ “guilty”
Guilty as charged.
Đúng như cáo buộc.
I feel guilty.
Bố thấy có lỗi.
A Ninety-Nine-Year-Old Lawyer's Final Case | The New Yorker — phim
To plead guilty.
Nhận tội.