achievable/əˈtʃiː.və.bəl/adjective
Tính từ chỉ sự có thể đạt được.
able to be accomplished
This goal is tough but achievable.
Mục tiêu này khó nhưng có thể đạt được.
Câu thoại thật có chữ “achievable”
that the SCRAMBLE Program was the only achievable technology
rằng Chương trình SCRAMBLE là công nghệ khả thi duy nhất
096 | Sci-Fi Short Film — phim
only achievable by meeting a potential mate, coming off as an attractive mate, and eventually
chỉ có thể đạt được bằng cách gặp được một người bạn đời tiềm năng, trở thành một người bạn đời hấp dẫn và cuối cùng
Why The People Of NoFap Become Successful - Tập 1 — chương trình TV