butterfly/ˈbʌt.ər.flaɪ/noun
Danh từ chỉ con bướm, côn trùng có cánh.
an insect with colorful wings
A butterfly landed on my hand today!
Hôm nay một con bướm đậu lên tay tôi!
Câu thoại thật có chữ “butterfly”
Adley, Look at this butterfly.
Adley, nhìn con bướm này xem.
BLUEY FAMiLY in real life!! Adley & Niko trick or treat at our Spacestation party in their costume! - Tập 1 — chương trình TV
I think it's the butterfly a little bit.
tớ nghĩ là do con bướm.
Best Friends Dress Up Like Each Other - Tập 1 — chương trình TV
Us our butterfly wings
Sẽ mang đến ta đôi cánh bướm
Owl city - Butterfly Wings — bài hát