offspring/ˈɔːfsprɪŋ/noun
Danh từ chỉ con cái hoặc thế hệ sau của người hoặc động vật.
a person’s child or animal’s young
The lion protected its offspring.
Con sư tử bảo vệ con cái của nó.
Câu thoại thật có chữ “offspring”
to carry their offspring.
để họ sinh con nối dõi.
7 Things Men Notice First In Women & Find Attractive - Tập 1 — chương trình TV
And he counted the different types of offspring
Và ông đếm các loại con cháu khác nhau
The 5 core principles of life | Nobel Prize-winner Paul Nurse - Tập 1 — chương trình TV
then of course the survival rate for your offspring
thì tất nhiên tỷ lệ sống sót của con cái bạn
7 Things Men Notice First In Women & Find Attractive - Tập 1 — chương trình TV