stepson/ˈstepˌsʌn/noun
Danh từ chỉ con trai riêng của vợ/chồng.
the son of your spouse from a former relationship
My stepson lives with us every weekend.
Con trai riêng của tôi sống với chúng tôi vào mỗi cuối tuần.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“con trai riêng” trong tiếng Anh là stepson /ˈstepˌsʌn/.
Danh từ chỉ con trai riêng của vợ/chồng.
the son of your spouse from a former relationship
My stepson lives with us every weekend.
Con trai riêng của tôi sống với chúng tôi vào mỗi cuối tuần.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt