rage/reɪdʒ/noun
Danh từ chỉ sự giận dữ hoặc cơn thịnh nộ.
a strong feeling of uncontrollable anger
He was shaking with rage after the argument.
Anh ấy run lên vì giận sau cuộc cãi vã.
Câu thoại thật có chữ “rage”
I'm white with rage right now.
Giờ tớ đang trắng bệch vì giận đây.
I'm gonna rage,
Tao đang trở nên điên cuồng đây
- Rage activated.
- Đã kích hoạt cuồng nộ.