bug/bʌɡ/noun
Danh từ chỉ côn trùng hoặc lỗi phần mềm.
a small insect or an error in software
There’s a bug in this program.
Có một lỗi trong chương trình này.
Câu thoại thật có chữ “bug”
Night-night, Love Bug.
Ngủ ngon nhé, Cục Cưng.
The Cockroach | Short Film — phim
Like a bug!
Như một con bọ!
He's a bug.
Ngài là một con bọ.