behave/bɪˈheɪv/verb
Động từ chỉ hành động cư xử hoặc ứng xử đúng mực.
to act in a particular way, especially politely
The children behaved well during the trip.
Bọn trẻ cư xử rất tốt trong suốt chuyến đi.
Câu thoại thật có chữ “behave”
You behave yourself.
Ông cư xử cho phải phép.
Northern Borders — phim
Make her behave, Ma.
Mẹ bắt bạn ấy ngoan đi.
The Dollmaker (1984) — phim
To see if you behave… ethically.
Để xem cô có cư xử... có đạo đức hay không.