of/ʌv/preposition
Giới từ chỉ thuộc về hoặc liên quan đến cái gì.
belonging to or relating to something
The color of the sky is blue.
Màu của bầu trời là xanh.
Câu thoại thật có chữ “of”
What are you thinking of.
em đang nghĩ về điều gì hỡi em!
Air Supply - All out of Love — bài hát
I'm all out of love.
Anh đã mất đi tình yêu,
Air Supply - All out of Love — bài hát
Thinking of you till it hurts.
Anh nghĩ về em cho đến khi lòng nhói đau.
Air Supply - All out of Love — bài hát