his/hɪz/pronoun
Tính từ chỉ sự sở hữu của anh ấy hoặc thuộc về anh.
belonging to him
That is his car.
Đó là xe của anh ấy.
Câu thoại thật có chữ “his”
For his love to flee.
gọi người yêu mình trốn chạy
James Newton Howard ft. Jennifer Lawrence - The Hanging Tree (The Hunger Games: Mockingjay) — bài hát
Vikor crushed his his spine!
Vikor làm gãy cột sống cậu ấy!
Sacrificed his life, just slavin' away.
Giành cả đời chỉ để lao động mệt nhọc
Bon Jovi - Have A Nice Day — bài hát