phrase/freɪz/noun
Danh từ chỉ cụm từ hoặc cách diễn đạt.
a small group of words that have a particular meaning
What does this phrase mean?
Cụm từ này có nghĩa là gì?
Câu thoại thật có chữ “phrase”
The subject of that phrase is 'early'.
Chủ ngữ của câu đó là 'sớm'.
Law of Attraction: How to Get Anything You Want - Tập 1 — chương trình TV
We didn't have that phrase for it at that time.
Chỉ là hồi đó chúng tôi chưa có cụm từ ấy.
The phrase 'out of whack' means out of balance and not working properly.
Cụm "out of whack" nghĩa là mất cân bằng và không hoạt động đúng.