consolidate/kənˈsɑːlɪdeɪt/verb
to combine or strengthen
They consolidated their market position through mergers.
Họ củng cố vị thế thị trường bằng cách sáp nhập.
Câu thoại thật có chữ “consolidate”
Consolidate so you can afford
Chắc chắn là anh làm được việc đó mà!
Shania Twain - Ka-Ching! — bài hát
consolidate the points for me.
củng cố các điểm cho tôi.
How I Remember Everything I Read - Tập 1 — chương trình TV
or consolidate our memory of the thing.
hoặc củng cố trí nhớ của chúng ta về sự vật.
How I Remember Everything I Read - Tập 1 — chương trình TV